• Tìm kiếm

Tháng 05

16

2015

Những bài hát tiếng Nhật hay nhất (P2)

Tag: Giải trí, Học Tiếng Nhật, Nhạc Nhật | By: Vimirai

Hãy chia sẻ bài viết này nếu bạn thấy hay.

Vimirai tiếp tục cập nhật bài hát của tuần từ 11/5/2015 ~ 17/5/2015

(Xem phần 1 tại đây)

Hoa thủy mộc (ハナミズキ)

3. さよなら大好だいすきなひと

(Cảm ơn video của bạn Nxhieu và phần cảm nhận của bạn Nguyet Hang)

Bài hát さよなら大好きな人 (Tạm biệt người yêu dấu) với giai điệu và ca từ tha thiết là một trong những bài hát được yêu thích nhất đối với tất cả các thế hệ du học sinh học tiếng Nhật. Bản thân mình cũng đến với nhạc Nhật bắt đầu từ bài hát này và nó chính là "mối tình đầu" của mình đối với âm nhạc Nhật Bản. Lời ca mộc mạc với đoạn điệp khúc được lặp đi lặp lại nhiều lần "さよなら大好きな人" đọng lại ở những người nghe một nỗi buồn da diết. Hãy cũng nghe, cùng cảm nhận những cảm xúc sâu lắng nhất được thể hiện trong bài hát này nhé. 

[Những câu hát hay]

  • それでも(わたし)大好(だいす)きな(ひと)
    Nhưng anh vẫn luôn là người tôi yêu
    (ても、でも:cho dù)
  • (なに)もかも(わす)れられない, (なに)もかも()てきれない
    Tôi chẳng thể quên được điều gì
    Cũng không thể dứt bỏ được bất cứ thứ gì
    (忘れられない:Không thể nào quên được, 捨て切れない:Không thể nào vứt bỏ hoàn toàn, Vます+切れない:không thể hoàn thành V)
  • ずっとずっと大好(だいす)きな(ひと)
    Mãi mãi, mãi mãi là người tôi yêu
    (ずっと:suốt, mãi mãi)

4. ハナミズキ

(Cảm ơn bạn Hiệp Tăng đã hỗ trợ dịch lời bài hát này)

Một bài hát nữa rất nổi tiếng mà hầu hết các bạn yêu nhạc Nhật đều biết đến. Đây là bài hát chủ đề của bộ phim ハナミズキ (Hoa thủy mộc) khá nổi tiếng và cô ca sĩ hát ca khúc này cũng chính là diễn viên chính trong phim. Các bạn có thể tìm hình ảnh về cô Idol cực kỳ dễ thương và xinh đẹp với từ khóa Yui Aragaki. Lần này, Vimirai sẽ gởi đến cho bạn một bản Cover bài hát này của một "ca sĩ" Việt Nam cũng không kém phần xinh xắn và dễ thương. Hi vọng nó sẽ là động lực cho các bạn có thể học giỏi và hát tiếng Nhật hay hơn nữa. 

 [Những câu hát hay]

  • 一緒(いっしょ)にわたるには、きっと(ふね)(しず)んじゃう
    Nếu chúng ta qua sông cùng nhau, con thuyền sẽ chìm mất
    (Vてしまう->Vちゃう、Vでしまう->Vじゃう)
  • どうぞ()きなさい、お(さき)()きなさい
    Thế nên em đi đi, em hãy đi trước đi
  • (きみ)()きな(ひと)百年(ひゃくねん)(つづ)きますように
    Nguyện cho tình yêu của em và người ấy được bền chặt đến trăm năm